CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7010Mã khu vực
1218Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314701012181 | 贵阳农村商业银行股份有限公司 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongyan Branch | 314701013594 | 贵阳农村商业银行股份有限公司红岩支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baihuashan Community Branch | 314701013789 | 贵阳农村商业银行股份有限公司百花山社区支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaguoyuan Branch | 314701013174 | 贵阳农村商业银行股份有限公司花果园支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiyun Branch | 314701012052 | 贵阳农村商业银行股份有限公司白云支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaxi Branch | 314701018215 | 贵阳农村商业银行股份有限公司花溪支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangjin Road Branch | 314701013668 | 贵阳农村商业银行股份有限公司黄金路支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaxiang Village Branch | 314701013650 | 贵阳农村商业银行股份有限公司花香村支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huizhan East Road Branch | 314701015309 | 贵阳农村商业银行股份有限公司会展东路支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshan Branch | 314701015260 | 贵阳农村商业银行股份有限公司尖山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.