CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7010Mã khu vực
1315Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Road Branch | 314701013158 | 贵阳农村商业银行股份有限公司解放路支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiewu Branch | 314701013096 | 贵阳农村商业银行股份有限公司解五支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Memorial Tower Branch | 314701013131 | 贵阳农村商业银行股份有限公司纪念塔支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyang Branch | 314701015384 | 贵阳农村商业银行股份有限公司金阳支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lijiang Branch | 314701017618 | 贵阳农村商业银行股份有限公司漓江支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longdongbao Branch | 314701013182 | 贵阳农村商业银行股份有限公司龙洞堡支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuangshan Branch | 314701017683 | 贵阳农村商业银行股份有限公司矿山支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Technology Branch | 314701018112 | 贵阳农村商业银行股份有限公司科技支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinzhu Branch | 314701017667 | 贵阳农村商业银行股份有限公司金竹支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longwang Branch | 314701017675 | 贵阳农村商业银行股份有限公司龙王支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.