CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7010Mã khu vực
1532Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dula Branch | 314701015325 | 贵阳农村商业银行股份有限公司都拉支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ergezhai Branch | 314701013203 | 贵阳农村商业银行股份有限公司二戈寨支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganyintang Branch | 314701013029 | 贵阳农村商业银行股份有限公司甘荫塘支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. changed its name to Cha Branch | 314701013625 | 贵阳农村商业银行股份有限公司改茶支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongbei Branch | 314701015251 | 贵阳农村商业银行股份有限公司龚北支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ba Geyan Branch | 314701013721 | 贵阳农村商业银行股份有限公司八鸽岩支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Balili Branch | 314701013199 | 贵阳农村商业银行股份有限公司八公里支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baima Branch | 314701013772 | 贵阳农村商业银行股份有限公司百马支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanshanhu Branch | 314701018024 | 贵阳农村商业银行股份有限公司观山湖支行 |
| Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guikai Branch | 314701013586 | 贵阳农村商业银行股份有限公司贵开支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.