CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7010Mã khu vực
1490Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingqiao Branch | 314701014904 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司平桥支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qixin Branch | 314701014793 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司麒鑫支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiantao Branch | 314701014701 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司黔陶支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingxi Branch | 314701014849 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司清溪支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingyan Branch | 314701014697 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司青岩支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiahui Branch | 314701014865 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司霞晖支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiban Branch | 314701014710 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司石板支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xueshi Road Branch | 314701014873 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司学士路支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaobi Branch | 314701014752 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司小碧支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaohe Branch | 314701014961 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司小河支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.