CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7010Mã khu vực
1492Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayu Branch | 314701014929 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司华宇支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanghe Branch | 314701015026 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司黄河支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiyuan Branch | 314701014937 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司吉源支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuan Branch | 314701014744 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司久安支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ma Ling Branch | 314701014970 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司马铃支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maiping Branch | 314701014736 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司麦坪支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingzhu Branch | 314701014832 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司明珠支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengguan Branch | 314701014769 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司孟关支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Minda Branch | 314701014808 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司民大支行 |
| Guizhou Huaxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanming Branch | 314701014996 | 贵州花溪农村商业银行股份有限公司南明支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.