CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7092Mã khu vực
7398Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Babao Branch | 314709273984 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司八堡支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baili Dujuan Branch | 314709273941 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司百里杜鹃支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baina Branch | 314709273933 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司百纳支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beijie Branch | 314709274049 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司北街支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changshi Branch | 314709273950 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司长石支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxi Branch | 314709274008 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司达溪支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dashui Branch | 314709274196 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司大水支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingxin Branch | 314709273827 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司鼎新支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dashan Branch | 314709273968 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司大山支行 |
| Guizhou Dafang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongguan Branch | 314709273780 | 贵州大方农村商业银行股份有限公司东关支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.