CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1403Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiwang Street Branch | 314140300108 | 张家口农村商业银行股份有限公司希望街支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiwangshan Branch | 314138100202 | 张家口农村商业银行股份有限公司西望山支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximalin Branch | 314139800147 | 张家口农村商业银行股份有限公司洗马林支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch | 314138100673 | 张家口农村商业银行股份有限公司西城支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiwanzi Branch | 314140300028 | 张家口农村商业银行股份有限公司西湾子支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuanhua Branch | 314138100018 | 张家口农村商业银行股份有限公司宣化支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoxinzhuang Branch | 314138000228 | 张家口农村商业银行股份有限公司小辛庄支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiahuayuan Branch | 314138101019 | 张家口农村商业银行股份有限公司下花园支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinkailu Branch | 314138100059 | 张家口农村商业银行股份有限公司新开路支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinchen Road Branch | 314138101086 | 张家口农村商业银行股份有限公司新辰路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.