CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1403Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiyaozi Branch | 314140300212 | 张家口农村商业银行股份有限公司石窑子支行 |
| Shengliqiao Branch of Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314138100712 | 张家口农村商业银行股份有限公司胜利桥支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli North Road Branch | 314138100075 | 张家口农村商业银行股份有限公司胜利北路支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Branch | 314138000373 | 张家口农村商业银行股份有限公司市区支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizuizi Branch | 314140300204 | 张家口农村商业银行股份有限公司石嘴子支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizigou Branch | 314140300132 | 张家口农村商业银行股份有限公司狮子沟支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sitaizui Branch | 314140300190 | 张家口农村商业银行股份有限公司四台嘴支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuncheng Street Branch | 314138100083 | 张家口农村商业银行股份有限公司顺城街支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sujiafang Branch | 314138101035 | 张家口农村商业银行股份有限公司苏家坊支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjiazhuang Branch | 314138100761 | 张家口农村商业银行股份有限公司宋家庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.