CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1403Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingbin Road Branch | 314140300181 | 张家口农村商业银行股份有限公司迎宾路支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaojiafang Branch | 314138100309 | 张家口农村商业银行股份有限公司姚家房支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincun Branch | 314139800026 | 张家口农村商业银行股份有限公司新村支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhuangzi Branch | 314138101051 | 张家口农村商业银行股份有限公司辛庄子支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongfengbao Branch | 314138000293 | 张家口农村商业银行股份有限公司永丰堡支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yucai Street Branch | 314139800075 | 张家口农村商业银行股份有限公司育才街支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaojialiang Branch | 314139800083 | 张家口农村商业银行股份有限公司赵家梁支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaochuan Branch | 314138100251 | 张家口农村商业银行股份有限公司赵川支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonglou North Branch | 314138100616 | 张家口农村商业银行股份有限公司钟楼北支行 |
| Zhangjiakou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuejin Street Branch | 314138100608 | 张家口农村商业银行股份有限公司跃进街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.