CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7147Mã khu vực
5424Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingfu Branch | 314714754242 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司名府支行 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghu Branch | 314714742589 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司东湖支行 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Paidiao Branch | 314714754234 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司排调支行 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenxing Branch | 314714754195 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司振兴支行 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nangao Branch | 314714754226 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司南皋支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chong'an Branch | 314713254535 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司重安支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314713252558 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yahui Branch | 314714742505 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司雅灰支行 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingren Branch | 314714754218 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司兴仁支行 |
| Guizhou Danzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangwu Branch | 314714754200 | 贵州丹寨农村商业银行股份有限公司扬武支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.