CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7132Mã khu vực
5452Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiwanshui Branch | 314713254527 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司一碗水支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuchang Street Branch | 314713254463 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司牛场街支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingxi Branch | 314713254560 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司平溪支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongmei Branch | 314713254650 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司红梅支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qielan Branch | 314713254502 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司且兰支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Miaolong Branch | 314713254586 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司苗陇支行 |
| Guizhou Kaili Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dadao Branch | 314713053152 | 贵州凯里农村商业银行股份有限公司大道支行 |
| Guizhou Kaili Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 314713053136 | 贵州凯里农村商业银行股份有限公司城西支行 |
| Guizhou Kaili Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beijing West Road Branch | 314713053265 | 贵州凯里农村商业银行股份有限公司北京西路支行 |
| Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Langdong Branch | 314713254594 | 贵州黄平农村商业银行股份有限公司浪洞支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.