CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
7132Mã khu vực
5457Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gulong Branch314713254578贵州黄平农村商业银行股份有限公司谷陇支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongmen Street Branch314713254455贵州黄平农村商业银行股份有限公司东门街支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Feiyun Branch314713254684贵州黄平农村商业银行股份有限公司飞云支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuzhou Branch314713254633贵州黄平农村商业银行股份有限公司旧州支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chongxing Branch314713254551贵州黄平农村商业银行股份有限公司重兴支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanchaoqiao Branch314713254692贵州黄平农村商业银行股份有限公司三朝桥支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangtang Branch314713254617贵州黄平农村商业银行股份有限公司上塘支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wengping Branch314713254543贵州黄平农村商业银行股份有限公司翁坪支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhou Branch314713254471贵州黄平农村商业银行股份有限公司新州支行
Guizhou Huangping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yedonghe Branch314713254480贵州黄平农村商业银行股份有限公司野洞河支行
Hiển thị 13431–13440 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.