CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8297Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suolong Branch | 314829700227 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司锁龙分理处 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shili Branch | 314829700171 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司十里分理处 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shendu Branch | 314829700202 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司申都分理处 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Puma Branch | 314829700091 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司蒲麻支行 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshui Branch | 314829700122 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司清水支行 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinxu Branch | 314829700180 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司秦许分理处 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weixin Branch | 314829700106 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司维新支行 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xijiang Branch | 314829700114 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司西江支行 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizhai Branch | 314829700163 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司西寨分理处 |
| Gansu Minxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaonanmen Branch | 314829700034 | 甘肃岷县农村商业银行股份有限公司小南门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.