CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
8242Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laojunpo Branch314824200119甘肃会宁农村商业银行股份有限公司老君坡支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huizhou Branch314824200364甘肃会宁农村商业银行股份有限公司会州分理处
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanguan Branch314824200372甘肃会宁农村商业银行股份有限公司南关支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liujiazhaizi Branch314824200225甘肃会宁农村商业银行股份有限公司刘家寨子支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingtouchuan Branch314824200186甘肃会宁农村商业银行股份有限公司平头川分理处
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sifangwu Branch314824200209甘肃会宁农村商业银行股份有限公司四房吴分理处
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taipingdian Branch314824200102甘肃会宁农村商业银行股份有限公司太平店支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taohuashan Branch314824200151甘肃会宁农村商业银行股份有限公司桃花山支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taoyuan Branch314824200389甘肃会宁农村商业银行股份有限公司桃源支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tugaoshan Branch314824200268甘肃会宁农村商业银行股份有限公司土高山分理处
Hiển thị 14211–14220 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.