CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
8242Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongshangen Branch314824200022甘肃会宁农村商业银行股份有限公司东山根分理处
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongguan Branch314824200321甘肃会宁农村商业银行股份有限公司东关支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangouyi Branch314824200194甘肃会宁农村商业银行股份有限公司甘沟驿支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dangjiaxian Branch314824200071甘肃会宁农村商业银行股份有限公司党家岘支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guochengyi Branch314824200292甘肃会宁农村商业银行股份有限公司郭城驿支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanjiaji Branch314824200039甘肃会宁农村商业银行股份有限公司韩家集支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanjiacha Branch314824200217甘肃会宁农村商业银行股份有限公司汉家岔分理处
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hepan Branch314824200276甘肃会宁农村商业银行股份有限公司河畔支行
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houjiachuan Branch314824200063甘肃会宁农村商业银行股份有限公司侯家川分理处
Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaochang Branch314824200330甘肃会宁农村商业银行股份有限公司教场分理处
Hiển thị 14201–14210 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.