CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
8252Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianhua Branch of Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314825200188 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司莲花支行 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caidian Branch | 314825200090 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司蔡店分理处 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beitan Branch | 314825200049 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司北坛支行 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longcheng Branch | 314825200161 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司陇城支行 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengji Branch | 314825200282 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司成纪支行 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiebei Branch | 314825200032 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司解北支行 |
| Qianhu Branch of Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314825200207 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司千户支行 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangguan Branch | 314825200065 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司上关分理处 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangcheng Branch | 314825200104 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司尚城分理处 |
| Gansu Qinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangfu Branch | 314825200258 | 甘肃秦安农村商业银行股份有限公司王甫支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.