CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1322Mã khu vực
0049Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaozhuang Branch | 314132200497 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司高庄分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingjie Branch | 314132200059 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司青界支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximao Village Branch | 314132200384 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司西毛村分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiandewang Branch | 314132200448 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司显德汪支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhuang Branch | 314132200155 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司辛庄支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liucun Farm Branch | 314132200042 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司留村农场分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. All-call Branch | 314132200421 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司全呼分理处 |
| Hebei Renxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 314132700030 | 河北任县农村商业银行股份有限公司固城支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiliting Branch | 314132200341 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司十里亭支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qicun Branch | 314132200376 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司綦村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.