CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1322Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luoyang Branch | 314132200251 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司洛阳分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314132200278 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzhuang No. 1 Branch | 314132200139 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司杨庄第一分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzhuang Branch | 314132200114 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司杨庄支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaopo Branch | 314132200472 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司窑坡分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zanshan Branch | 314132200227 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司赞善支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zaonian Street Branch | 314132200430 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司糟碾街分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaosishui Branch | 314132200180 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司赵泗水分理处 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingxin Branch | 314132200260 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司迎新支行 |
| Hebei Shahe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhouzhuang Branch | 314132200219 | 河北沙河农村商业银行股份有限公司周庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.