CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2452Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinchuan Branch | 314245200145 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司金川支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinfeng Branch | 314245200188 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司金丰分理处 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Loujie Branch | 314245200104 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司楼街支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ping'anchuan Branch | 314245200065 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司平安川支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingyang Branch | 314245200081 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司庆阳支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shansonggang Branch | 314245200090 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司杉松岗支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinsheng Branch | 314245200196 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司新盛分理处 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shidaohe Branch | 314245200161 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司石道河支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuanlin Branch | 314245200057 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司团林支行 |
| Jilin Huinan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxing Branch | 314245200240 | 吉林辉南农村商业银行股份有限公司新兴分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.