CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2454Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meihekou Branch | 314245400018 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司梅河口支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tonghua Erdaojiang Branch | 314245002044 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司通化二道江支行 |
| Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ankou Town Branch | 314245300105 | 吉林柳河农村商业银行股份有限公司安口镇支行 |
| Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314245300033 | 吉林柳河农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Jilin Ji'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaoying Branch | 314245500157 | 吉林集安农村商业银行股份有限公司腰营支行 |
| Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongsheng Plaza Branch | 314245300197 | 吉林柳河农村商业银行股份有限公司东盛广场支行 |
| Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gushanzi Branch | 314245300050 | 吉林柳河农村商业银行股份有限公司孤山子支行 |
| Jilin Ji'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangcha Branch | 314245500069 | 吉林集安农村商业银行股份有限公司阳岔支行 |
| Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengtong Branch | 314245300076 | 吉林柳河农村商业银行股份有限公司亨通支行 |
| Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshi Branch | 314245300130 | 吉林柳河农村商业银行股份有限公司红石支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.