CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2453Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangjiadian Branch314245300092吉林柳河农村商业银行股份有限公司姜家店支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangshui Branch314245300121吉林柳河农村商业银行股份有限公司凉水支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Junmin Road Branch314245300236吉林柳河农村商业银行股份有限公司军民路支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liunan Branch314245300172吉林柳河农村商业银行股份有限公司柳南支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pufeng Branch314245300156吉林柳河农村商业银行股份有限公司浦丰支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luotongshan Branch314245300084吉林柳河农村商业银行股份有限公司罗通山支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhe Street Branch314245300210吉林柳河农村商业银行股份有限公司柳河大街支行
Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meihekou Tiebei Branch314245400059吉林九台农村商业银行股份有限公司梅河口铁北分理处
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhe Town Branch314245300041吉林柳河农村商业银行股份有限公司柳河镇支行
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shijiadian Branch314245300189吉林柳河农村商业银行股份有限公司时家店支行
Hiển thị 3241–3250 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.