CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2453Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jilin Liuhe Rural Commercial Bank Co., Ltd. (Business Department)314245300017吉林柳河农村商业银行股份有限公司(营业部)
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Branch314245100023吉林通化海科农村商业银行股份有限公司城区支行
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donglai Branch314245100187吉林通化海科农村商业银行股份有限公司东来支行
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dachuan Branch314245100242吉林通化海科农村商业银行股份有限公司大川分理处
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daquanyuan Branch314245100058吉林通化海科农村商业银行股份有限公司大泉源支行
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Da'an Branch314245100162吉林通化海科农村商业银行股份有限公司大安支行
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ermi Branch314245100120吉林通化海科农村商业银行股份有限公司二密支行
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fujiang Branch314245100099吉林通化海科农村商业银行股份有限公司富江支行
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hekou Branch314245100218吉林通化海科农村商业银行股份有限公司河口分理处
Jilin Tonghua Haike Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huixin Branch314245100200吉林通化海科农村商业银行股份有限公司汇鑫支行
Hiển thị 3261–3270 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.