CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0043Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. North Branch | 314241000435 | 长春农村商业银行股份有限公司北方支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dajing Road Branch | 314241000592 | 长春农村商业银行股份有限公司大经路支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuangye Street Branch | 314241000584 | 长春农村商业银行股份有限公司创业大街支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuncheng Street Branch | 314241000656 | 长春农村商业银行股份有限公司春城大街支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghuancheng Road Branch | 314241000568 | 长春农村商业银行股份有限公司东环城路支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongsheng Street Branch | 314241000697 | 长春农村商业银行股份有限公司东盛大街支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hankou Street Branch | 314241000525 | 长春农村商业银行股份有限公司汉口大街支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongwan Peninsula Branch | 314241014014 | 长春农村商业银行股份有限公司东湾半岛支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Branch | 314241001260 | 长春农村商业银行股份有限公司高新科技支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Damalu Branch | 314241000494 | 长春农村商业银行股份有限公司大马路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.