CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2410Mã khu vực
0121Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Eurasia Mall Branch | 314241001219 | 长春农村商业银行股份有限公司欧亚卖场支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanguan Branch | 314241000380 | 长春农村商业银行股份有限公司南关支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinmin Square Branch | 314241000621 | 长春农村商业银行股份有限公司新民广场支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanda Plaza Branch | 314241000648 | 长春农村商业银行股份有限公司万达广场支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xi'an Dalu Branch | 314241000672 | 长春农村商业银行股份有限公司西安大路支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Satellite Plaza Branch | 314241000744 | 长春农村商业银行股份有限公司卫星广场支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xintiandi Branch | 314241000486 | 长春农村商业银行股份有限公司新天地支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yatai Street Branch | 314241000736 | 长春农村商业银行股份有限公司亚泰大街支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangpu Street Branch | 314241013812 | 长春农村商业银行股份有限公司洋浦大街支行 |
| Changchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanda Street Branch | 314241000541 | 长春农村商业银行股份有限公司远达大街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.