CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2210Mã khu vực
0048Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hemu Road Branch | 314221000489 | 沈阳农村商业银行股份有限公司和睦路分理处 |
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongling Road Branch | 314221000219 | 沈阳农村商业银行股份有限公司东陵路支行 |
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Branch | 314221000608 | 沈阳农村商业银行股份有限公司解放支行 |
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshuitai Branch | 314221001109 | 沈阳农村商业银行股份有限公司清水台支行 |
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenhai Branch | 314221000510 | 沈阳农村商业银行股份有限公司沈海分理处 |
| Liaoning Xinmin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinglongbao Branch | 314221095467 | 辽宁新民农村商业银行股份有限公司兴隆堡分理处 |
| Liaoning Xinmin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sandaogangzi Branch | 314221095188 | 辽宁新民农村商业银行股份有限公司三道岗子支行 |
| Liaoning Xinmin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoutuozi Branch | 314221095104 | 辽宁新民农村商业银行股份有限公司周坨子支行 |
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baita Branch | 314221000034 | 沈阳农村商业银行股份有限公司白塔支行 |
| Shenyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daoyi Branch | 314221001133 | 沈阳农村商业银行股份有限公司道义支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.