CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2277Mã khu vực
0046Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhai Branch314227700461辽宁兴城农村商业银行股份有限公司滨海支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caozhuang Branch314227700076辽宁兴城农村商业银行股份有限公司曹庄支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daqiao Branch314227700437辽宁兴城农村商业银行股份有限公司大桥支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch314227700277辽宁兴城农村商业银行股份有限公司古城支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxinzhuang Branch314227786023辽宁兴城农村商业银行股份有限公司东辛庄支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch314227700041辽宁兴城农村商业银行股份有限公司城东支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Diaoyutai Branch314227700068辽宁兴城农村商业银行股份有限公司钓鱼台支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dazhai Branch314227700156辽宁兴城农村商业银行股份有限公司大寨支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojialing Branch314227700189辽宁兴城农村商业银行股份有限公司高家岭支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guojia Branch314227700228辽宁兴城农村商业银行股份有限公司郭家支行
Hiển thị 3851–3860 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.