CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2277Mã khu vực
0016Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandashan Branch314227700164辽宁兴城农村商业银行股份有限公司南大山支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch314227700357辽宁兴城农村商业银行股份有限公司西关支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingsheng Branch314227700390辽宁兴城农村商业银行股份有限公司兴盛支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sunshine Branch314227700507辽宁兴城农村商业银行股份有限公司阳光支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yang'an Branch314227700084辽宁兴城农村商业银行股份有限公司羊安支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaowang Branch314227700236辽宁兴城农村商业银行股份有限公司药王支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department314227786015辽宁兴城农村商业银行股份有限公司营业部
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuantaizi Branch314227700105辽宁兴城农村商业银行股份有限公司元台子支行
Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli Branch314227700429辽宁兴城农村商业银行股份有限公司胜利支行
Four branches of Liaoning Xingcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd.314227700050辽宁兴城农村商业银行股份有限公司四家支行
Hiển thị 3871–3880 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.