CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2311Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shoushan Branch of Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd.314231100254辽阳辽东农村商业银行股份有限公司首山支行
Xiadahe Branch of Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd.314231100070辽阳辽东农村商业银行股份有限公司下达河支行
Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department314231100012辽阳辽东农村商业银行股份有限公司营业部
Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaotun Branch314231100053辽阳辽东农村商业银行股份有限公司小屯支行
Liaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anping Branch314231000142辽阳农村商业银行股份有限公司安平支行
Liaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dabai Branch314231000087辽阳农村商业银行股份有限公司打白支行
Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jidongyu Branch314231100211辽阳辽东农村商业银行股份有限公司吉洞峪支行
Liaoyang Liaodong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wusheng Branch314231100383辽阳辽东农村商业银行股份有限公司武圣分理处
Liaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxing Road Branch314231000079辽阳农村商业银行股份有限公司东兴路支行
Liaoyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjingling Branch314231000280辽阳农村商业银行股份有限公司东京陵支行
Hiển thị 3971–3980 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.