CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2492Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yanbian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Biancheng Branch | 314249200021 | 延边农村商业银行股份有限公司边城支行 |
| Yanbian Rural Commercial Bank Co., Ltd. HSBC Branch | 314249000298 | 延边农村商业银行股份有限公司汇丰分理处 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daqiao Branch | 314249330109 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司大桥支行 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaheyan Branch | 314249330035 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司沙河沿支行 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dunhua Danjiang Branch | 314249300022 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司敦化丹江分理处 |
| Jilin Jiutai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hunchun Longyuan West Street Branch | 314249401034 | 吉林九台农村商业银行股份有限公司珲春龙源西街分理处 |
| Jilin Longjing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314249500993 | 吉林龙井农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Yanbian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shixian Branch | 314249200030 | 延边农村商业银行股份有限公司石岘分理处 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dapuchai Branch | 314249330094 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司大蒲柴支行 |
| Jilin Dunhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donglin Branch | 314249330328 | 吉林敦化农村商业银行股份有限公司东林分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.