CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3087Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongshuanggou Branch | 314308700080 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司东双沟支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314308700160 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishunhe Branch | 314308700119 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司西顺河支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sizhou Branch | 314308700102 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司泗州支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laozishan Branch | 314308700127 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司老子山支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengde Road Branch | 314308000076 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司承德路支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314308000033 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuyi Branch | 314308800808 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司盱眙支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renhe Branch | 314308700063 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司仁和支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoliangjian Branch | 314308700022 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司高良涧支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.