CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3080Mã khu vực
0101Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiankang East Road Branch314308001010江苏淮安农村商业银行股份有限公司健康东路分理处
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gulou Branch314308000806江苏淮安农村商业银行股份有限公司鼓楼支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guzhai Branch314308000316江苏淮安农村商业银行股份有限公司古寨支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laozhangji Branch314308000880江苏淮安农村商业银行股份有限公司老张集支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linji Branch314308000742江苏淮安农村商业银行股份有限公司林集支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingqiao Branch314308000390江苏淮安农村商业银行股份有限公司凌桥支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liulaozhuang Branch314308000308江苏淮安农村商业银行股份有限公司刘老庄支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liujun Branch314308000582江苏淮安农村商业银行股份有限公司流均支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wharf Branch314308000412江苏淮安农村商业银行股份有限公司码头支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Madian Branch314308000523江苏淮安农村商业银行股份有限公司马甸支行
Hiển thị 4581–4590 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.