CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3080Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinghe Branch | 314308000068 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司清河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingjiang Branch | 314308000092 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司清江支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shihe Branch | 314308000558 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司施河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanyang Branch | 314308000863 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司山阳支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingpu Branch | 314308000121 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司清浦支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songji Branch | 314308000646 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司宋集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shunhe Branch | 314308000662 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司顺河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suzui Branch | 314308000620 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司苏嘴支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangji Branch | 314308000994 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司汤集分理处 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanbao Branch | 314308000734 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司三堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.