CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3080Mã khu vực
0089Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuli Branch314308000898江苏淮安农村商业银行股份有限公司五里支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyuan Branch314308000156江苏淮安农村商业银行股份有限公司西园支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanshu Branch314308000332江苏淮安农村商业银行股份有限公司三树支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. New District Branch314308000105江苏淮安农村商业银行股份有限公司新区支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindu Branch314308000236江苏淮安农村商业银行股份有限公司新渡支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyu Branch314308000919江苏淮安农村商业银行股份有限公司翔宇支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuyang Branch314308000718江苏淮安农村商业银行股份有限公司徐杨支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuliu Branch314308000293江苏淮安农村商业银行股份有限公司徐溜支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinda Branch314308000228江苏淮安农村商业银行股份有限公司信达支行
Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanhua Industrial Park Branch314308001001江苏淮安农村商业银行股份有限公司盐化产业园分理处
Hiển thị 4621–4630 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.