CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3022Mã khu vực
0220Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiguo Branch | 314302202208 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司北国支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changjing Branch | 314302202005 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司长泾支行 |
| Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yixing Dingshu Branch | 314302388899 | 江苏江南农村商业银行股份有限公司宜兴丁蜀分理处 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengfeng Branch | 314302203400 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司澄丰支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 314302203602 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司朝阳支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314302203709 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司澄东支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengjiang Branch | 314302203303 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司澄江支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Zone Branch | 314302202909 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司高新区支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gushan Branch | 314302202101 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司顾山支行 |
| Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingyang Branch | 314302200807 | 江苏江阴农村商业银行股份有限公司青阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.