CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0238Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Jiangning Development Zone Branch314301002382江苏紫金农商行江宁开发区支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongcheng Branch314301002495江苏紫金农村商业银行股份有限公司东城支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Branch314301001050江苏紫金农村商业银行股份有限公司河西支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guabu Branch314301006086江苏紫金农村商业银行股份有限公司瓜埠支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangfeng Branch314301007224江苏紫金农村商业银行股份有限公司上峰支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengzhong Branch Business Department314301002245江苏紫金农村商业银行股份有限公司城中支行营业部
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengliang Branch314301006125江苏紫金农村商业银行股份有限公司横梁支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunjiang Branch314301002454江苏紫金农村商业银行股份有限公司春江支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangshan Branch314301007021江苏紫金农村商业银行股份有限公司方山支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengxi Branch314301007110江苏紫金农村商业银行股份有限公司横溪支行
Hiển thị 5011–5020 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.