CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0248Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoqiao Branch | 314301002487 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司高桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guabu Branch | 314301006086 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司瓜埠支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanghua Road Branch | 314301001076 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司光华路支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Branch | 314301001050 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司河西支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengliang Branch | 314301006125 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司横梁支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshan Branch | 314301002374 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司红山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hushu Branch | 314301007177 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司湖熟支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huagang Branch | 314301002399 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司花港支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Honghua Branch | 314301001033 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司红花支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Citibank Branch | 314301002534 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司花旗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.