CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0703Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baijiahu Branch | 314301007030 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司百家湖支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changlu Branch | 314301004146 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司长芦支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banqiao Branch | 314301001068 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司板桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chalu Branch | 314301007265 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司岔路支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cangbomen Branch | 314301002446 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司沧波门支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changjiang Branch | 314301002403 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司长江支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314301002229 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Branch | 314301007273 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城镇支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunhua Branch | 314301007208 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司淳化支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunjiang Branch | 314301002454 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司春江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.