CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0711Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengxi Branch | 314301007110 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司横溪支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Getang Branch | 314301004120 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司葛塘支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chemical Park Branch | 314301004154 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司化工园支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314301001017 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengqiao Branch | 314301006221 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司程桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei New District Branch Business Department | 314301005018 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司江北新区分行营业部 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dachang Branch | 314301004015 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司大厂支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangning Branch Business Department | 314301007257 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司江宁支行营业部 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Danyang Branch | 314301007128 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司丹阳支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangpu Branch | 314301005026 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司江浦支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.