CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0412Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Getang Branch314301004120江苏紫金农村商业银行股份有限公司葛塘支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhuang Branch314301006176江苏紫金农村商业银行股份有限公司新篁支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjiang Branch314301003174江苏紫金农村商业银行股份有限公司沿江支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzi Branch314301004103江苏紫金农村商业银行股份有限公司扬子支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaobei Branch314301003012江苏紫金农村商业银行股份有限公司桥北支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaohua Branch314301002108江苏紫金农村商业银行股份有限公司尧化支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhe New Town Branch314301002323江苏紫金农村商业银行股份有限公司六合新城支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qilin Branch314301007232江苏紫金农村商业银行股份有限公司其林支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lukou Branch314301007152江苏紫金农村商业银行股份有限公司禄口支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sihe Branch314301006272江苏紫金农村商业银行股份有限公司四合支行
Hiển thị 5021–5030 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.