CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0722Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangfeng Branch | 314301007224 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司上峰支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiao Branch | 314301005091 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司石桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sihe Branch | 314301006272 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司四合支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiximen Branch | 314301002237 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司水西门支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taishan Branch | 314301003131 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司泰山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pancheng Branch | 314301003220 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司盘城支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Saihongqiao Branch | 314301002270 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司赛虹桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandun Branch | 314301002307 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司南趸支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtan Branch | 314301002132 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司龙潭支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangquan Branch | 314301005114 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司汤泉支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.