CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0255Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linqiao Branch314301002559江苏紫金农村商业银行股份有限公司临桥支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Science and Technology Branch314301002212江苏紫金农村商业银行股份有限公司科技支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liucheng Branch314301006035江苏紫金农村商业银行股份有限公司六城支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiao Branch314301005091江苏紫金农村商业银行股份有限公司石桥支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xigang Branch314301002411江苏紫金农村商业银行股份有限公司西岗支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhougang Branch314301007169江苏紫金农村商业银行股份有限公司周岗支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongyangmen Branch314301002358江苏紫金农村商业银行股份有限公司中央门支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshan Branch314301002374江苏紫金农村商业银行股份有限公司红山支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dachang Branch314301004015江苏紫金农村商业银行股份有限公司大厂支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangyuan Branch314301002479江苏紫金农村商业银行股份有限公司上元支行
Hiển thị 5041–5050 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.