CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0721Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangshan Branch314301007216江苏紫金农村商业银行股份有限公司汤山支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiexinqiao Branch314301001084江苏紫金农村商业银行股份有限公司铁心桥支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongshan Branch314301007136江苏紫金农村商业银行股份有限公司铜山支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongjing Branch314301007089江苏紫金农村商业银行股份有限公司铜井支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenmiao Branch314301002583江苏紫金农村商业银行股份有限公司文庙支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiang Branch314301005083江苏紫金农村商业银行股份有限公司乌江支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuqiao Branch314301007193江苏紫金农村商业银行股份有限公司土桥支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xigang Branch314301002411江苏紫金农村商业银行股份有限公司西岗支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianlin Branch314301002331江苏紫金农村商业银行股份有限公司仙林支行
Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishanqiao Branch314301001092江苏紫金农村商业银行股份有限公司西善桥支行
Hiển thị 5051–5060 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.