CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3010Mã khu vực
0228Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314301002288 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangshan Branch | 314301002518 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司阳山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongning Branch | 314301005122 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司永宁支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaohua Branch | 314301002108 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司尧化支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanziji Branch | 314301002069 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司燕子矶支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongfeng Branch | 314301002542 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司永丰支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuhua Branch | 314301001025 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司雨花支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudaojie Branch | 314301010108 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司御道街支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingdian Branch | 314301005106 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司星甸支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yueyahu Branch | 314301010204 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司月牙湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.