CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3035Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiefu Branch314303500177江苏邳州农村商业银行股份有限公司铁富支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tushan Branch314303500361江苏邳州农村商业银行股份有限公司土山支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanshang Branch314303500353江苏邳州农村商业银行股份有限公司滩上支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinji Branch314303500415江苏邳州农村商业银行股份有限公司新集支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch314303500312江苏邳州农村商业银行股份有限公司新桥支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sihu Branch314303500224江苏邳州农村商业银行股份有限公司四户支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinglou Branch314303500257江苏邳州农村商业银行股份有限公司邢楼支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangjie Branch314303500520江苏邳州农村商业银行股份有限公司王杰支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizhong Branch314303500511江苏邳州农村商业银行股份有限公司奚仲支行
Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhe Branch314303500407江苏邳州农村商业银行股份有限公司新河支行
Hiển thị 5571–5580 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.