CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3036Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangtou Branch | 314303600047 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司港头支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoliu Branch | 314303600194 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司高流支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Square Branch | 314303600372 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司广场支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heibu Branch | 314303600225 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司黑埠支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Malingshan Branch | 314303600127 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司马陵山支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinchang Branch | 314303600160 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司金昌支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ahu Branch | 314303600217 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司阿湖支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenggang Branch | 314303600119 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司城岗支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hegou Branch | 314303600055 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司合沟支行 |
| Jiangsu Xinyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mohe Branch | 314303600276 | 江苏新沂农村商业银行股份有限公司墨河支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.