CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1210Mã khu vực
0226Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quyangqiao Branch314121002262河北正定农村商业银行股份有限公司曲阳桥支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianshan Street Branch314121006290河北正定农村商业银行股份有限公司天山大街支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ershilipu Branch314121002326河北正定农村商业银行股份有限公司二十里铺支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuxing Branch314121006265河北正定农村商业银行股份有限公司吴兴支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanminzhuang Branch314121006257河北正定农村商业银行股份有限公司完民庄支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch314121002447河北正定农村商业银行股份有限公司西关支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xibaitang Branch314121002463河北正定农村商业银行股份有限公司西柏棠支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xipingle Branch314121002535河北正定农村商业银行股份有限公司西平乐支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyao Village Branch314121002551河北正定农村商业银行股份有限公司西咬村支行
Hebei Zhengding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximenli Branch314121002406河北正定农村商业银行股份有限公司西门里支行
Hiển thị 591–600 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.