CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3111Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Xiangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunhe Branch | 314311100085 | 江苏响水农村商业银行股份有限公司运河支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beilonggang Branch | 314311000034 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司北龙港支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangba Branch | 314311000544 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司黄坝支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Louwang Branch | 314311000042 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司楼王支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandu Branch | 314311022010 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司盐都支行 |
| Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtai Branch | 314311788889 | 江苏江南农村商业银行股份有限公司东台支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexing Branch | 314311400359 | 江苏射阳农村商业银行股份有限公司合兴支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314311000018 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxing Branch | 314311400131 | 江苏射阳农村商业银行股份有限公司大兴支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Yancheng Development Branch | 314311000376 | 江苏射阳农村商业银行盐城开发支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.