CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3111Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Xiangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laoshe Branch | 314311100124 | 江苏响水农村商业银行股份有限公司老舍支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Xinnong Branch | 314311400238 | 江苏射阳农村商业银行新农分理处 |
| Jiangsu Xiangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314311100001 | 江苏响水农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuangye Branch | 314311000501 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司创业支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxing Branch | 314311000325 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司新兴支行 |
| Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandong Branch | 314311000430 | 江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐东支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangjian Branch | 314311000202 | 江苏射阳农村商业银行股份有限公司黄尖支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sheyang Port Branch | 314311400471 | 江苏射阳农村商业银行股份有限公司射阳港支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Haihe Branch | 314311400088 | 江苏射阳农村商业银行海河支行 |
| Jiangsu Xiangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangshui Town Branch | 314311100173 | 江苏响水农村商业银行股份有限公司响水镇支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.