CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3110Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dagang Branch314311000155江苏盐城农村商业银行股份有限公司大冈支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtai Chengbei Branch314311784890江苏盐城农村商业银行股份有限公司东台城北支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtai Fu'an Branch314311784881江苏盐城农村商业银行股份有限公司东台富安支行
Jiangsu Xiangshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanggang Branch314311100036江苏响水农村商业银行股份有限公司双港支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtai Sancang Branch314311784873江苏盐城农村商业银行股份有限公司东台三仓支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongtai Branch314311718486江苏盐城农村商业银行股份有限公司东台支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gewu Branch314311000083江苏盐城农村商业银行股份有限公司葛武支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guomeng Branch314311000147江苏盐城农村商业银行股份有限公司郭猛支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huankecheng Branch314311000552江苏盐城农村商业银行股份有限公司环科城支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangba Branch314311000544江苏盐城农村商业银行股份有限公司黄坝支行
Hiển thị 6321–6330 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.