CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3110Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhe Branch314311000227江苏盐城农村商业银行股份有限公司新河支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinyang Branch314311000341江苏盐城农村商业银行股份有限公司新洋支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxing Branch314311000325江苏盐城农村商业银行股份有限公司新兴支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhong Branch314311000536江苏盐城农村商业银行股份有限公司新中支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuefu Branch314311000059江苏盐城农村商业银行股份有限公司学富支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandong Branch314311000430江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐东支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandu District Branch314311000243江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐都区支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yandu Branch314311000368江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐渎支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanlong Branch314311000180江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐龙支行
Jiangsu Yancheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanmalu Branch314311000294江苏盐城农村商业银行股份有限公司盐马路支行
Hiển thị 6351–6360 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.