CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2265Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Xiuyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiuyan Town Branch | 314226500254 | 辽宁岫岩农村商业银行股份有限公司岫岩镇支行 |
| Liaoning Xiuyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314226500414 | 辽宁岫岩农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Dalian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingkou Branch | 314228010000 | 大连农村商业银行股份有限公司营口分行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangtuling Branch | 314226200307 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司黄土岭支行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gouyan Branch | 314226200069 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司沟沿支行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangchi Branch | 314226200296 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司汤池支行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baizhai Branch | 314226200237 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司百寨支行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Boluopu Branch | 314226200253 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司博洛铺支行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huitong Branch | 314226200366 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司汇通支行 |
| Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. established a branch | 314226200315 | 辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司建一支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.