CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2262Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huitong Branch314226200366辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司汇通支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gouyan Branch314226200069辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司沟沿支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinqiao Branch314226200190辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司金桥支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. established a branch314226200315辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司建一支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli Branch314226200204辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司胜利支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangdu Branch314226200212辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司钢都支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinghua Branch314226200411辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司青花支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qikou Branch314226200124辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司旗口支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shifo Branch314226200093辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司石佛支行
Liaoning Dashiqiao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanlou Branch314226200245辽宁大石桥农村商业银行股份有限公司南楼支行
Hiển thị 7861–7870 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.